- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần học
Anh ấy rất hứng thú với thần học.
thần học
thần học
Anh ấy rất hứng thú với thần học.
thần học
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
thần học
thần học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.