- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
hành hương Hajj (trong Hồi giáo); triều bái
Tác phẩm nghệ thuật này thật sự là thần công quỷ phủ!
dâng cống vật (của nước chư hầu, nước láng giềng lên triều đình); triều cống
kỳ công tuyệt diệu; công sáo của thần thánh [thành ngữ]
hành hương Hajj (trong Hồi giáo); triều bái
Tác phẩm nghệ thuật này thật sự là thần công quỷ phủ!
dâng cống vật (của nước chư hầu, nước láng giềng lên triều đình); triều cống
kỳ công tuyệt diệu; công sáo của thần thánh [thành ngữ]
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
hành hương Hajj (trong Hồi giáo); triều bái
hành hương Hajj (trong Hồi giáo); triều bái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.