- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tông miếu; miếu thờ tổ tiên
中供奉神灵或祖先的建筑物gōngfèng shénlíng huò zǔxiān de jiànzhúwù
Ngôi đền này rất cổ kính.
tông miếu; miếu thờ tổ tiên
中供奉神灵或祖先的建筑物gōngfèng shénlíng huò zǔxiān de jiànzhúwù
Ngôi đền này rất cổ kính.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Ngôi miếu là mái nhà rộng lớn nơi thần linh ngự trị.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Ngôi miếu là mái nhà rộng lớn nơi thần linh ngự trị.
tông miếu; miếu thờ tổ tiên
tông miếu; miếu thờ tổ tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.