- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
hướng về phía mặt trời; hướng dương
Anh ấy có thần tính.
hướng về phía mặt trời; hướng dương
Anh ấy có thần tính.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
hướng về phía mặt trời; hướng dương
hướng về phía mặt trời; hướng dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.