- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần cơ diệu toán; tính toán tinh vi; sáng suốt; mưu lược cao minh [thành ngữ]
Anh ấy thật sự có thần cơ diệu toán!
thần kỳ diệu toán; mưu lược cao minh [thành ngữ]
Anh ấy thật sự là một người có mưu lược tài tình.
thần kì diệu toán; tính toán tuyệt vời; mưu lược cao minh [thành ngữ]
thần cơ diệu toán; tính toán tinh vi; sáng suốt; mưu lược cao minh [thành ngữ]
Anh ấy thật sự có thần cơ diệu toán!
thần kỳ diệu toán; mưu lược cao minh [thành ngữ]
Anh ấy thật sự là một người có mưu lược tài tình.
thần kì diệu toán; tính toán tuyệt vời; mưu lược cao minh [thành ngữ]
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
thần cơ diệu toán; tính toán tinh vi; sáng suốt; mưu lược cao minh [thành ngữ]
thần cơ diệu toán; tính toán tinh vi; sáng suốt; mưu lược cao minh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thật sự là một người có mưu lược tài tình!
Anh ấy thật sự là một người có mưu lược tài tình!