- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
Anh ấy là một xạ thủ bắn tỉa.
tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
Anh ấy là một xạ thủ bắn tỉa.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.