- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
dao thương bất nhập; bất khả xâm phạm; (bóng) lì lợm, không thể lay chuyển [thành ngữ]
Anh ấy là một người vô tư.
không hiểu phong tình; vô tâm với chuyện tình cảm; không lãng mạn [thành ngữ]
Anh ấy là một người vô tâm.
dao thương bất nhập; bất khả xâm phạm; (bóng) lì lợm, không thể lay chuyển [thành ngữ]
Anh ấy là một người vô tư.
không hiểu phong tình; vô tâm với chuyện tình cảm; không lãng mạn [thành ngữ]
Anh ấy là một người vô tâm.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
dao thương bất nhập; bất khả xâm phạm; (bóng) lì lợm, không thể lay chuyển [thành ngữ]
dao thương bất nhập; bất khả xâm phạm; (bóng) lì lợm, không thể lay chuyển [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.