- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
ống thần kinh
Ống thần kinh là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi thai.
ống thần kinh
Ống thần kinh là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi thai.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống thần kinh
ống thần kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.