- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
có thần thông rộng lớn; thần kỳ vô cùng [thành ngữ]
Anh ấy có thần thông quảng đại, việc gì cũng làm được.
có thần thông rộng lớn; thần kỳ vô cùng [thành ngữ]
Anh ấy có thần thông quảng đại, việc gì cũng làm được.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
có thần thông rộng lớn; thần kỳ vô cùng [thành ngữ]
có thần thông rộng lớn; thần kỳ vô cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.