- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
sinh khí phấn phấn; tinh thần rực rỡ [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy rất phấn khởi.
sinh khí phấn phấn; tinh thần rực rỡ [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy rất phấn khởi.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
sinh khí phấn phấn; tinh thần rực rỡ [thành ngữ]
sinh khí phấn phấn; tinh thần rực rỡ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.