- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
trát hầu tòa; giấy triệu tập; chứng từ kế toán
Tấm phiếu này đã hết hạn rồi.
phần; tỷ phần; thị phần
Anh ấy đã mua một vé.
chứng chỉ; phiếu
Anh ấy đã mua một tờ phiếu.
trát hầu tòa; giấy triệu tập; chứng từ kế toán
Tấm phiếu này đã hết hạn rồi.
phần; tỷ phần; thị phần
Anh ấy đã mua một vé.
chứng chỉ; phiếu
Anh ấy đã mua một tờ phiếu.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
trát hầu tòa; giấy triệu tập; chứng từ kế toán
trát hầu tòa; giấy triệu tập; chứng từ kế toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.