- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
luật về công cụ thanh toán; luật thương phiếu
Luật thương phiếu là một phần của luật thương mại.
luật về công cụ thanh toán; luật thương phiếu
Luật thương phiếu là một phần của luật thương mại.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
luật về công cụ thanh toán; luật thương phiếu
luật về công cụ thanh toán; luật thương phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.