- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
làm việc tình nguyện không lấy công
Anh ấy thích làm việc không lương.
làm việc tình nguyện không lấy công
Anh ấy thích làm việc không lương.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
làm việc tình nguyện không lấy công
làm việc tình nguyện không lấy công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.