- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)
Xin hãy bỏ phiếu vào thùng phiếu.
hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)
Xin hãy bỏ phiếu vào thùng phiếu.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)
hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.