- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
bệ thờ; đàn tế; sân khấu (hội luận)
Cái tế đàn này rất cổ xưa.
bệ thờ; đàn tế; sân khấu (hội luận)
Cái tế đàn này rất cổ xưa.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.
bệ thờ; đàn tế; sân khấu (hội luận)
bệ thờ; đàn tế; sân khấu (hội luận)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.