- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
mõ (nhạc cụ Phật giáo); cá gỗ
Chúng tôi đi tế bái tổ tiên.
mõ (nhạc cụ Phật giáo); cá gỗ
Chúng tôi đi tế bái tổ tiên.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
mõ (nhạc cụ Phật giáo); cá gỗ
mõ (nhạc cụ Phật giáo); cá gỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.