- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 乚ất(móc cong (ký hiệu biến thể))
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
thời mạt thế; cuối triều đại; (bóng) thời tàn
Chiến tranh đã mang đến tai họa cho nhân dân.
họa loạn; làm loạn; gây tai họa
Anh ta đã gây ra sự hỗn loạn.
(khẩu) cuối cùng; rốt cuộc
thời mạt thế; cuối triều đại; (bóng) thời tàn
Chiến tranh đã mang đến tai họa cho nhân dân.
họa loạn; làm loạn; gây tai họa
Anh ta đã gây ra sự hỗn loạn.
(khẩu) cuối cùng; rốt cuộc
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
thời mạt thế; cuối triều đại; (bóng) thời tàn
thời mạt thế; cuối triều đại; (bóng) thời tàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đất nước này đang trong cảnh hỗn loạn.
Đất nước này đang trong cảnh hỗn loạn.