- 己kỷ(bản thân)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ
Đây là điều cấm kỵ của gia đình chúng tôi.
điều kiêng kỵ; kiêng húy; taboo
Bác sĩ cấm anh ấy uống rượu.
điều cấm kỵ; điều kiêng kỵ; chống chỉ định
điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ
Đây là điều cấm kỵ của gia đình chúng tôi.
điều kiêng kỵ; kiêng húy; taboo
Bác sĩ cấm anh ấy uống rượu.
điều cấm kỵ; điều kiêng kỵ; chống chỉ định
Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ
điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thuốc này có chống chỉ định gì không?
Thuốc này có chống chỉ định gì không?