- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
lệnh cấm; điều răn
Quốc gia này thực hiện lệnh cấm rượu.
bí ẩn chưa được giải đáp
Thành phố này có lệnh cấm rượu.
chưa thành; (tội) chưa đạt; bất thành
lệnh cấm; điều răn
Quốc gia này thực hiện lệnh cấm rượu.
bí ẩn chưa được giải đáp
Thành phố này có lệnh cấm rượu.
chưa thành; (tội) chưa đạt; bất thành
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
lệnh cấm; điều răn
lệnh cấm; điều răn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.