- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
vùng cấm bay
Thành phố này có một khu vực cấm bay.
vùng cấm bay
Thành phố này có một khu vực cấm bay.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
vùng cấm bay
vùng cấm bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.