- 礻thị(thần linh, bàn thờ)
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
công tác phúc lợi; sự nghiệp phúc lợi
Dịch vụ phúc lợi là biểu tượng của sự tiến bộ xã hội.
công tác phúc lợi; sự nghiệp phúc lợi
Dịch vụ phúc lợi là biểu tượng của sự tiến bộ xã hội.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
công tác phúc lợi; sự nghiệp phúc lợi
công tác phúc lợi; sự nghiệp phúc lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.