- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
tính rời rạc; tính gián đoạn
Tính rời rạc là một khái niệm trong toán học.
tính rời rạc; tính gián đoạn
Tính rời rạc là một khái niệm trong toán học.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính rời rạc; tính gián đoạn
tính rời rạc; tính gián đoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.