- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
toán học rời rạc
Tôi thích toán rời rạc.
toán học rời rạc
Tôi thích toán rời rạc.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
toán học rời rạc
toán học rời rạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.