- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
tham ô; chiếm đoạt; nuốt chửng
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
tham ô; chiếm đoạt; nuốt chửng
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
tham ô; chiếm đoạt; nuốt chửng
tham ô; chiếm đoạt; nuốt chửng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.