- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
luật tư; tư pháp (luật điều chỉnh quan hệ giữa cá nhân)
Tư pháp là quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ giữa các chủ thể bình đẳng.
luật tư; tư pháp (luật điều chỉnh quan hệ giữa cá nhân)
Tư pháp là quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ giữa các chủ thể bình đẳng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
luật tư; tư pháp (luật điều chỉnh quan hệ giữa cá nhân)
luật tư; tư pháp (luật điều chỉnh quan hệ giữa cá nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.