- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi cá nhân; công du riêng tư
Anh ấy đi Bắc Kinh vì việc riêng.
hành động trái phép; tự tiện
Anh ấy đã đi công tác mà không có sự cho phép.
kiểm tra bí mật; đi thị sát giấu mình
Anh ấy thích đi vi hành.
đi cá nhân; công du riêng tư
Anh ấy đi Bắc Kinh vì việc riêng.
hành động trái phép; tự tiện
Anh ấy đã đi công tác mà không có sự cho phép.
kiểm tra bí mật; đi thị sát giấu mình
Anh ấy thích đi vi hành.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi cá nhân; công du riêng tư
đi cá nhân; công du riêng tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hành động theo ý riêng; tự ý
Anh ấy luôn hành động vì lợi ích riêng, không quan tâm đến cảm xúc của người khác.
hành động theo ý riêng; tự ý
Anh ấy luôn hành động vì lợi ích riêng, không quan tâm đến cảm xúc của người khác.