- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
xích đu
Bọn trẻ đang chơi xích đu trong công viên.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
xích đu
Bọn trẻ đang chơi xích đu trong công viên.
xích đu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.