- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
tính sổ sau mùa thu; trả thù sau này [thành ngữ]
Anh ta đe dọa sẽ tính sổ sau.
chờ mùa thu tính toán; trả thù khi thời cơ đến [thành ngữ]
Anh ấy thích đợi thời cơ để tính sổ.
tính sổ sau mùa thu; trả thù sau này [thành ngữ]
Anh ta đe dọa sẽ tính sổ sau.
chờ mùa thu tính toán; trả thù khi thời cơ đến [thành ngữ]
Anh ấy thích đợi thời cơ để tính sổ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính sổ sau mùa thu; trả thù sau này [thành ngữ]
tính sổ sau mùa thu; trả thù sau này [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.