- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
thanh toán sau, trả đũa sau; tính sổ sau mưa [thành ngữ]
Anh ta thích tính sổ sau.
tính toán sau này; trả thù sau (bóng) [thành ngữ]
Anh ấy thích tính sổ sau này.
thanh toán sau, trả đũa sau; tính sổ sau mưa [thành ngữ]
Anh ta thích tính sổ sau.
tính toán sau này; trả thù sau (bóng) [thành ngữ]
Anh ấy thích tính sổ sau này.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
thanh toán sau, trả đũa sau; tính sổ sau mưa [thành ngữ]
thanh toán sau, trả đũa sau; tính sổ sau mưa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.