- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
ngựa đực; ngựa giống đực
Con ngựa giống này rất khỏe.
ngựa giống
ngựa đực; ngựa giống đực
Con ngựa giống này rất khỏe.
ngựa giống
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa đực; ngựa giống đực
ngựa đực; ngựa giống đực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.