- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
phòng ban; khoa
Anh ấy làm việc ở khoa nào?
khu vực hành chính; đơn vị hành chính
khoa phòng; khoa; bộ phận
phòng ban; khoa
Anh ấy làm việc ở khoa nào?
khu vực hành chính; đơn vị hành chính
khoa phòng; khoa; bộ phận
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng ban; khoa
phòng ban; khoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.