- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
người đàn ông ở thôn quê; (khinh) kẻ quê mùa; thôn phu
Kobdo là một hãn quốc ở Ngoại Mông Cổ.
người đàn ông ở thôn quê; (khinh) kẻ quê mùa; thôn phu
Kobdo là một hãn quốc ở Ngoại Mông Cổ.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
người đàn ông ở thôn quê; (khinh) kẻ quê mùa; thôn phu
người đàn ông ở thôn quê; (khinh) kẻ quê mùa; thôn phu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.