- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
nhân viên khoa học và công nghệ; cán bộ khoa học kỹ thuật
Nhân viên khoa học kỹ thuật đang nghiên cứu sản phẩm mới.
nhân viên khoa học và công nghệ; cán bộ khoa học kỹ thuật
Nhân viên khoa học kỹ thuật đang nghiên cứu sản phẩm mới.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên khoa học và công nghệ; cán bộ khoa học kỹ thuật
nhân viên khoa học và công nghệ; cán bộ khoa học kỹ thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.