- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
cây công nghệ; lộ trình phát triển công nghệ (trong game hoặc đổi mới thực tế)
Trò chơi này có một cây công nghệ phức tạp.
cây công nghệ; lộ trình phát triển công nghệ (trong game hoặc đổi mới thực tế)
Trò chơi này có một cây công nghệ phức tạp.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây công nghệ; lộ trình phát triển công nghệ (trong game hoặc đổi mới thực tế)
cây công nghệ; lộ trình phát triển công nghệ (trong game hoặc đổi mới thực tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.