- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khuôn mặt thẩm mỹ; gương mặt "công nghệ"
Cô ấy có một gương mặt đã qua phẫu thuật thẩm mỹ.
khuôn mặt thẩm mỹ; gương mặt "công nghệ"
Cô ấy có một gương mặt đã qua phẫu thuật thẩm mỹ.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
khuôn mặt thẩm mỹ; gương mặt "công nghệ"
khuôn mặt thẩm mỹ; gương mặt "công nghệ"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.