- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa học giáo dục
Khoa giáo hưng quốc.
khoa học giáo dục; giáo dục khoa học
Anh ấy thích xem các chương trình khoa giáo.
khoa học giáo dục
Khoa giáo hưng quốc.
khoa học giáo dục; giáo dục khoa học
Anh ấy thích xem các chương trình khoa giáo.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
khoa học giáo dục
khoa học giáo dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.