- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
thi cử; khoa thi
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi khoa giáp.
thi cử; khoa thi
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi khoa giáp.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
thi cử; khoa thi
thi cử; khoa thi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.