- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
cấp phòng; cấp kỹ sư
Anh ấy hiện là cán bộ cấp phòng.
cấp phòng; cấp kỹ sư
Anh ấy hiện là cán bộ cấp phòng.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
cấp phòng; cấp kỹ sư
cấp phòng; cấp kỹ sư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.