- 禾hòa(cây lúa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
(lóng) trả lời tức thì; rep liền
Anh ấy luôn trả lời tin nhắn của tôi trong vài giây.
(lóng) trả lời tức thì; rep liền
Anh ấy luôn trả lời tin nhắn của tôi trong vài giây.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
(lóng) trả lời tức thì; rep liền
(lóng) trả lời tức thì; rep liền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.