- 禾hòa(cây lúa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
xuất tinh sớm; xuất tinh trong vài giây
Anh ấy có vấn đề xuất tinh sớm.
xuất tinh sớm; xuất tinh trong vài giây
Anh ấy có vấn đề xuất tinh sớm.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
xuất tinh sớm; xuất tinh trong vài giây
xuất tinh sớm; xuất tinh trong vài giây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.