- 禾hòa(cây lúa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
parsec (đơn vị thiên văn)
Một parsec khoảng 3.26 năm ánh sáng.
parsec (đơn vị thiên văn)
Một parsec khoảng 3.26 năm ánh sáng.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
parsec (đơn vị thiên văn)
parsec (đơn vị thiên văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.