- 禾hòa(cây lúa)
- 且thư(tạm thời, thêm vào)
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
tiền thuê; tiền trao
Anh ấy đã trả tiền thuê nhà.
tiền thuê; tiền trao
Anh ấy đã trả tiền thuê nhà.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tiền thuê; tiền trao
tiền thuê; tiền trao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.