- 禾hòa(cây lúa)
- 且thư(tạm thời, thêm vào)
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
cốc; chén; ly (lượng từ cho chất lỏng đựng trong cốc/ly)
Thượng Hải có rất nhiều tô giới.
cốc; chén; ly (lượng từ cho chất lỏng đựng trong cốc/ly)
Thượng Hải có rất nhiều tô giới.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
cốc; chén; ly (lượng từ cho chất lỏng đựng trong cốc/ly)
cốc; chén; ly (lượng từ cho chất lỏng đựng trong cốc/ly)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.