- 禾hòa(cây lúa)
- 且thư(tạm thời, thêm vào)
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
rượu; đồ uống có cồn (bóng chỉ rượu)
Hợp đồng thuê này còn một năm nữa.
rượu; đồ uống có cồn (bóng chỉ rượu)
Hợp đồng thuê này còn một năm nữa.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
rượu; đồ uống có cồn (bóng chỉ rượu)
rượu; đồ uống có cồn (bóng chỉ rượu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.