- 禾hòa(cây lúa)
- 平bình(bằng phẳng, cân bằng)
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
bộ đôi mảnh ngói/sỏi dùng để bói toán (xin quẻ)
Cán cân là thứ dùng để cân trọng lượng.
cán cân; đòn cân
Cán cân dùng để cân đồ vật.
bộ đôi mảnh ngói/sỏi dùng để bói toán (xin quẻ)
Cán cân là thứ dùng để cân trọng lượng.
cán cân; đòn cân
Cán cân dùng để cân đồ vật.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
bộ đôi mảnh ngói/sỏi dùng để bói toán (xin quẻ)
bộ đôi mảnh ngói/sỏi dùng để bói toán (xin quẻ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.