- 禾hòa(cây lúa)
- 平bình(bằng phẳng, cân bằng)
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
tẩy chay
Cái cân này rất sạch.
tẩy chay
Cái cân này rất sạch.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
tẩy chay
tẩy chay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.