- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
múa xương ca; điệu múa dân gian
Yangge là một điệu múa dân gian.
múa xương ca; điệu múa dân gian
Yangge là một điệu múa dân gian.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
múa xương ca; điệu múa dân gian
múa xương ca; điệu múa dân gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.