- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích phân bón; tích tụ phân bón
Nông dân đang tích phân bón.
huyện Lâm Chu, thuộc thành phố Lhasa, Tây Tạng
tích phân bón; tích tụ phân bón
Nông dân đang tích phân bón.
huyện Lâm Chu, thuộc thành phố Lhasa, Tây Tạng
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
tích phân bón; tích tụ phân bón
tích phân bón; tích tụ phân bón
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.