- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)
Anh ấy đã toại nguyện rồi.
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)
Anh ấy đã toại nguyện rồi.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.