- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
Anh ấy khen ngợi công việc của tôi.
khen ngợi; khen thưởng
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
Anh ấy khen ngợi công việc của tôi.
khen ngợi; khen thưởng
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.